chủ nhân ông

chủ nhân ông

Ông cụ là chủ nhân ông của ngôi nhà này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm chủ, người quyền sở hữu quyết định cao nhất: "chủ nhân ông" dùng để chỉ người nắm giữ địa vị làm chủ tối cao, toàn quyền sở hữu, chi phối quyết định đối với một vật, một nơi hoặc một tổ chức.
    • Người đứng đầu, người cai quản: Trong một số ngữ cảnh, từ này nhấn mạnh vai trò của người lãnh đạo, người cai trị tối cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhân dân chủ nhân ông của đất nước. (Nhân dân người làm chủ tối cao của đất nước.)
    • Anh ấy chủ nhân ông của cả một tập đoàn lớn. (Anh ấy người làm chủ toàn bộ một tập đoàn lớn.)
    • Trong ngôi nhà này, ông cụ chính chủ nhân ông. (Trong ngôi nhà này, ông cụ chính người chủ quyền lực tối cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm chủ nhân ông": hành động nắm giữ thực thi quyền làm chủ.

    • Người lao động phấn đấu để thực sự làm chủ nhân ông trong xí nghiệp. (Người lao động phấn đấu để thực sự trở thành người làm chủ trong xí nghiệp.)
  • "Tư thế chủ nhân ông": thái độ, vị thế của người làm chủ.

    • Anh ta bước vào phòng với tư thế của một chủ nhân ông. (Anh ta bước vào phòng với vẻ của một người làm chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nhân (danh từ): người chủ, người sở hữu (thường dùng cho người, vật cụ thể, ít mang sắc thái quyền lực tối cao như "chủ nhân ông").

    • Chủ nhân của con chó đang tìm . (Người chủ của con chó đang tìm .)
  • Ông chủ (danh từ): người chủ, thường dùng trong quan hệ lao động hoặc kinh doanh.

    • Ông chủ của cửa hàng rất tử tế. (Người chủ của cửa hàng rất tử tế.)
  • Người làm chủ (cụm danh từ): cách diễn đạt nhấn mạnh vai trò quyền hạn.

Từ đồng nghĩa
  • Người cầm quyền: người nắm giữ quyền lực.
  • Kẻ thống trị: người cai trị, người chi phối (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Làm chủ: nắm quyền kiểm soát, quản lý.

    • Làm chủ bản thân điều rất quan trọng. (Kiểm soát được bản thân điều rất quan trọng.)
  • Quyền làm chủ: quyền lực, thẩm quyền của người chủ.

    • Hiến pháp quy định quyền làm chủ của nhân dân. (Hiến pháp quy định quyền làm chủ của nhân dân.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ở đây ta chủ nhân ông": câu nói khẳng định quyền làm chủ tuyệt đối của mình tại một nơi nào đó.
    • Hãy nhớ, ở đây ta chủ nhân ông, mọi quyết định đều do ta đưa ra. (Hãy nhớ, ở đây tôi người làm chủ, mọi quyết định đều do tôi đưa ra.)